Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protracted

/protracted/ Collins ★ phổ biến #11768

Nghĩa thường dùng

kéo dài, dai dẳng hơn mức bình thường tính từ

“The protracted negotiations exhausted both sides.”Các cuộc đàm phán kéo dài khiến cả hai bên kiệt sức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

protracted

/protracted/

tính từ

  • kéo dài, bị kéo dài
    • a protracted debate: một cuộc tranh luận kéo dài
    • a protracted war: một cuộc chiến tranh kéo dài
Định nghĩa tiếng Anh

v lengthen in time; cause to be or last longer s relatively long in duration; tediously protracted

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...