Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proviso

/proviso/ phổ biến #22836

Nghĩa thường dùng

điều kiện kèm theo, điều khoản bảo lưu danh từ

“She agreed, with the proviso that costs stay fixed.”Cô ấy đồng ý với điều kiện kèm theo là chi phí giữ nguyên.

Biến thể từ provisos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proviso

/proviso/

danh từ, số nhiều provisos

/prə'vaizouz/
  • điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo...)
    • with the proviso that...: với điều kiện là...
Định nghĩa tiếng Anh

n a stipulated condition

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...