prudence
/prudence/ GRE phổ biến #14974
Nghĩa thường dùng
sự thận trọng, nguyên tắc thận trọng (tài chính)
danh từ
“Fiscal prudence demands careful budget planning.”Sự thận trọng tài khóa đòi hỏi lập kế hoạch ngân sách cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prudence
/prudence/
danh từ
- sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận
- sự khôn ngoan; tính khôn ngoan
Định nghĩa tiếng Anh
n. discretion in practical affairs