Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prudential

/prudential/ phổ biến #20300
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prudential

/prudential/

tính từ

  • thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận
  • khôn ngoan, do khôn ngoan
    • prudential policy: chính sách khôn ngoan

danh từ, (thường) số nhiều

  • biện pháp khôn ngoan thận trọng
  • sự cân nhắc thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. arising from or characterized by prudence especially in business matters

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...