Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prune

/prune/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #14230

Nghĩa thường dùng

cắt tỉa hoặc loại bỏ phần không cần thiết động từ

“Pruning the trees helps them grow better.”Cắt tỉa cây giúp chúng phát triển tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prune

/prune/

ngoại động từ

  • sửa, tỉa bớt, xén bớt
    • to prune down a tree: sửa cây, tỉa cây
    • to prune off (away) branches: xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
  • (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)

danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen

  • mận khô
  • màu mận chín, màu đỏ tím

thành ngữ

  1. prumes and prism
    • cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo
Định nghĩa tiếng Anh

n. dried plum

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...