prune
/prune/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #14230
Nghĩa thường dùng
cắt tỉa hoặc loại bỏ phần không cần thiết
động từ
“Pruning the trees helps them grow better.”Cắt tỉa cây giúp chúng phát triển tốt hơn.
Biến thể từ
prunes số nhiều
pruned quá khứ phân từ
pruning hiện tại phân từ
pruned quá khứ
prunes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prune
/prune/
ngoại động từ
- sửa, tỉa bớt, xén bớt
- to prune down a tree: sửa cây, tỉa cây
- to prune off (away) branches: xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
- (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)
danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen
- mận khô
- màu mận chín, màu đỏ tím
thành ngữ
- prumes and prism
- cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo
Định nghĩa tiếng Anh
n. dried plum