Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psychologist

/sai'kɔlədʤist/ TOEFL phổ biến #3014

Nghĩa thường dùng

nhà tâm lý học danh từ

“The psychologist helped him deal with stress before his exams.”Nhà tâm lý học giúp cậu ấy vượt qua căng thẳng trước kỳ thi.

Biến thể từ psychologists số nhiều
Đồng nghĩa therapistcounselor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

psychologist

/sai'kɔlədʤist/

danh từ

  • nhà tâm lý học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a scientist trained in psychology

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...