psychologist
/sai'kɔlədʤist/ TOEFL phổ biến #3014
Nghĩa thường dùng
nhà tâm lý học
danh từ
“The psychologist helped him deal with stress before his exams.”Nhà tâm lý học giúp cậu ấy vượt qua căng thẳng trước kỳ thi.
Biến thể từ
psychologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
psychologist
/sai'kɔlədʤist/
danh từ
- nhà tâm lý học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a scientist trained in psychology