Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pub

/pʌb/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #7430

Nghĩa thường dùng

quán rượu danh từ

“They went to the pub after work.”Họ đã đến quán rượu sau giờ làm.

Biến thể từ pubs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pub

/pʌb/

danh từ, (thông tục) (viết tắt) của public house

  • quán rượu, tiệm rượu
  • quán trọ, quán ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n tavern consisting of a building with a bar and public rooms; often provides light meals

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...