publisher
/'pʌbliʃə/ Collins ★★★ phổ biến #3072
Nghĩa thường dùng
nhà xuất bản
danh từ
“The publisher is famous.”Nhà xuất bản rất nổi tiếng.
Biến thể từ
publishers số nhiều
Đồng nghĩa
presshouseimprintpublishing house
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
publisher
/'pʌbliʃə/
danh từ
- người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ báo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a firm in the publishing business n. a person engaged in publishing periodicals or books or music n. the proprietor of a newspaper