Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #257

house

/haus/

danh từ, số nhiều houses

  • nhà ở, căn nhà, toà nhà
  • nhà, chuồng
    • the house of God: nhà thờ
    • house of detention: nhà tù, nhà giam
  • quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)
  • (chính trị) viện (trong quốc hội)
    • the House of Lords: thượng nghị viện (ở Anh)
    • House of Representatives: hạ nghị viện (Mỹ)
    • to make a House: đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề gì
  • rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát
    • appreciative house: người xem biết thưởng thức
    • the first house starts at 8: buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ
  • đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện
  • hãng buôn
  • (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân-ddôn)
  • (nói trại) nhà tế bần
  • nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc
  • gia đình, dòng họ; triều đại
    • the House of Windsor: Hoàng gia Anh
    • the House of Stuart: đồng xtua
  • (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ
  • (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)

thành ngữ

  1. to be turned out of house and home
    • bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà
  2. to bring down the house
    • (xem) bring
  3. to clean house
    • quét tước thu dọn nhà cửa
    • giũ sạch những điều khó chịu
  4. a drink on the house
    • chầu rượu do chủ quán thết
  5. to keep house
    • quản lý việc nhà, tề gia nội trợ
  6. to keep open house
    • (xem) keep
  7. to keep the house
    • phải ở nhà không bước chân ra cửa
  8. house of call house of cards
    • trò chơi xếp nhà (của trẻ con)
    • kế hoạch bấp bênh
  9. house of ill fame
    • (xem) fame
  10. like a house on fire
    • rất nhanh, mạnh mẽ
  11. to set (put) one's house in order
    • thu dọn nhà cửa
    • thu xếp công việc đâu vào đó

ngoại động từ

  • đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà
  • cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng
    • to house the corn: cất thóc lúa vào kho
  • cung cấp nhà ở cho
  • (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn
  • (hàng hải) hạ (cột buồm)
  • (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)

nội động từ

  • ở, trú
Đồng nghĩa homebuilding
Trái nghĩa apartmentflat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dwelling that serves as living quarters for one or more families\nn. the members of a religious community living together\nn. the audience gathered together in a theatre or cinema\nn. an official assembly having legislative powers

Gợi ý (24)

house-dog danh từ: chó giữ nhà house-top danh từ: mái nhà houseleek danh từ: (thực vật học) cây cảnh thiên bờ tường houseless tính từ: không cửa không nhà housebreak (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như housetrain housecraft thuật cai quản gia đình, thuật tề gia housewares đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa...) house-party tính từ: nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại house-proud tính từ: bận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa housemaster danh từ: giáo viên phụ trách nơi ký túc xá houseparent người trông nom trại trẻ housewifely tính từ: nội trợ housewifery danh từ: công việc quản lý gia đình; việc nội trợ house arrest sự quản thúc tại gia (thay vì phải vào tù) house-martin chim xây tổ ở vách tường housebreaker danh từ: kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày househusband người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền… housewrecker danh từ: người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker) house-raising danh từ: việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đế… house-surgeon danh từ: bác sĩ nội trú house-trained tính từ: được dạy cho không ỉa đái bậy ra nhà (chó mèo...) house-warming danh từ: bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới housebreaking sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày housey-housey bingo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...