Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pulmonary

/'pʌlmənəri/ phổ biến #13016

Nghĩa thường dùng

thuộc về phổi tính từ

“He has a pulmonary condition that affects his breathing.”Anh ấy có một bệnh về phổi ảnh hưởng đến việc thở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pulmonary

/'pʌlmənəri/

tính từ

  • (thuộc) phổi, có liên quan đến phổi
    • pulmonary artery: động mạch phổi
    • pulmonary disease: bệnh phổi
  • có phổi, có bộ phận giống phổi
  • bị bệnh phổi, bị đau phổi
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or affecting the lungs

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...