pulmonary
/'pʌlmənəri/ phổ biến #13016
Nghĩa thường dùng
thuộc về phổi
tính từ
“He has a pulmonary condition that affects his breathing.”Anh ấy có một bệnh về phổi ảnh hưởng đến việc thở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pulmonary
/'pʌlmənəri/
tính từ
- (thuộc) phổi, có liên quan đến phổi
- pulmonary artery: động mạch phổi
- pulmonary disease: bệnh phổi
- có phổi, có bộ phận giống phổi
- bị bệnh phổi, bị đau phổi
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or affecting the lungs