Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pumice

/'pʌmis/ phổ biến #26854

Nghĩa thường dùng

Đá bọt danh từ

“Pumice is often used in beauty products to help exfoliate the skin.”Đá bọt thường được sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp để giúp tẩy tế bào chết cho da.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pumice

/'pʌmis/

danh từ

  • đá bọt ((cũng) pumice stone)

ngoại động từ

  • đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light glass formed on the surface of some lavas; used as an abrasive v. rub with pumice, in order to clean or to smoothen

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...