Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puncture

/'pʌɳktʃə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14757

“punctures” là số nhiều của puncture — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Sựt hủng xăm danh từ

“A puncture can make your car tire unusable.”Sự hủng xăm có thể làm cho lốp xe của bạn không sử dụng được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puncture

/'pʌɳktʃə/

danh từ

  • sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng
  • (điện học) sự đánh thủng
    • electric puncture: sự đánh thủng điện

ngoại động từ

  • đam thủng, châm thủng, chích thủng
  • (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi
    • his ppride is punctured: tính kiêu căng tự đắc của nó bị làm xì rồi

nội động từ

  • bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích
Định nghĩa tiếng Anh

n. loss of air pressure in a tire when a hole is made by some sharp object n. a small hole made by a sharp object n. the act of puncturing or perforating v. pierce with a pointed object; make a hole into

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...