punitive
/'pju:nitiv/ Collins ★ phổ biến #8916
Nghĩa thường dùng
trừng phạt, mang tính răn đe
tính từ
“The jury awarded punitive damages to deter future misconduct.”Bồi thẩm đoàn trao bồi thường trừng phạt để ngăn ngừa vi phạm tương lai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punitive
/'pju:nitiv/
tính từ
- phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị
Định nghĩa tiếng Anh
a. inflicting punishment