Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punitive

/'pju:nitiv/ Collins ★ phổ biến #8916

Nghĩa thường dùng

trừng phạt, mang tính răn đe tính từ

“The jury awarded punitive damages to deter future misconduct.”Bồi thẩm đoàn trao bồi thường trừng phạt để ngăn ngừa vi phạm tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punitive

/'pju:nitiv/

tính từ

  • phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị
Định nghĩa tiếng Anh

a. inflicting punishment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...