Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puppy

/'pʌpi/ Collins ★ phổ biến #6801

Nghĩa thường dùng

chó con danh từ

“The puppy is very playful and energetic.”Chó con rất nghịch ngợm và năng động.

Biến thể từ puppies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puppy

/'pʌpi/

danh từ

  • chó con
  • gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young dog n. an inexperienced young person

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...