Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purposeful

/'pə:pəsful/ Collins ★ phổ biến #12767
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purposeful

/'pə:pəsful/

tính từ

  • có mục đích, có ý định
  • có chủ định, chủ tâm
  • có ý nhất định, quả quyết (người)
  • có ý nghĩa, có tầm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. serving as or indicating the existence of a purpose or goal s. having meaning through having an aim

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...