purser
/'pə:sə/ phổ biến #37012
Biến thể từ
pursers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purser
/'pə:sə/
danh từ
- người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare