Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puzzled

/ˈpʌzəld/ phổ biến #7319

Nghĩa thường dùng

bối rối, không hiểu rõ tính từ

“She had a puzzled look on her face.”Cô ấy có vẻ bối rối trên khuôn mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puzzled

//

* tính từ
  • không hiểu được, lúng túng, bối rối
Định nghĩa tiếng Anh

v be a mystery or bewildering to v be uncertain about; think about without fully understanding or being able to decide s filled with bewilderment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...