puzzled
/ˈpʌzəld/ phổ biến #7319
Nghĩa thường dùng
bối rối, không hiểu rõ
tính từ
“She had a puzzled look on her face.”Cô ấy có vẻ bối rối trên khuôn mặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
puzzled
//
* tính từ- không hiểu được, lúng túng, bối rối
Định nghĩa tiếng Anh
v be a mystery or bewildering to v be uncertain about; think about without fully understanding or being able to decide s filled with bewilderment