Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pyrex

/'paireks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pyrex

//

* danh từ
  • (Pyrex) loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a borosilicate glass with a low coefficient of expansion; used for heat-resistant glassware in cooking and chemistry

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...