quadruped
/'kwɔdruped/ GRE phổ biến #38349
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadruped
/'kwɔdruped/
danh từ
- (động vật học) thú bốn chân
tính từ
- (động vật học) có bốn chân
Định nghĩa tiếng Anh
n. an animal especially a mammal having four limbs specialized for walking