Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadruped

/'kwɔdruped/ GRE phổ biến #38349
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadruped

/'kwɔdruped/

danh từ

  • (động vật học) thú bốn chân

tính từ

  • (động vật học) có bốn chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. an animal especially a mammal having four limbs specialized for walking

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...