Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadruple

/'kwɔdrupl/ Collins ★ phổ biến #14449

Nghĩa thường dùng

gấp bốn tính từ

“The company plans to quadruple its profits this year.”Công ty dự định gấp bốn lần lợi nhuận của mình trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadruple

/'kwɔdrupl/

tính từ

  • gấp bốn
  • gồm bốn phần
    • quadruple rhythm (time): (âm nhạc) nhịp bốn
  • bốn bên, tay tư
    • quadruple alliance: đồng minh bốn nước

danh từ

  • số to gấp bốn

động từ

  • nhân bốn, tăng lên bốn lần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a quantity that is four times as great as another v. increase fourfold s. having four units or components s. four times as great or many

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...