Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarrelsome

/'kwɔrəlsəm/ phổ biến #30490

Nghĩa thường dùng

hay cãi cọ, dễ gây tranh cãi tính từ

“His quarrelsome attitude made it hard to work with him.”Thái độ hay cãi cọ của anh ấy khiến việc làm việc với anh ta trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quarrelsome

/'kwɔrəlsəm/

tính từ

  • hay câi nhau; hay gây gỗ, hay sinh sự
Định nghĩa tiếng Anh

s. given to quarreling

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...