quarrelsome
Nghĩa thường dùng
“His quarrelsome attitude made it hard to work with him.”Thái độ hay cãi cọ của anh ấy khiến việc làm việc với anh ta trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quarrelsome
/'kwɔrəlsəm/
tính từ
- hay câi nhau; hay gây gỗ, hay sinh sự
Định nghĩa tiếng Anh
s. given to quarreling