queue
/kju:/
danh từ
- đuôi sam
- hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
- to stand in a queue: xếp hàng nối đuôi nhau
nội động từ
- ((thường) : up) xếp hàng nối đuôi nhau
- to queue up for a tram: xếp hàng nối đuôi nhau để lên xe điện
ngoại động từ
- tết (tóc thành đuôi sam)
Biến thể từ
queues số nhiều
queuing hiện tại phân từ
queued quá khứ
queued quá khứ phân từ
queues ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
linewaiting line
Định nghĩa tiếng Anh
n. a line of people or vehicles waiting for something\nn. (information processing) an ordered list of tasks to be performed or messages to be transmitted\nn. a braid of hair at the back of the head