Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quilt

/kwilt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6124

Nghĩa thường dùng

chăn bông danh từ

“She made a beautiful quilt for her bed.”Cô ấy đã làm một chiếc chăn bông đẹp cho giường của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quilt

/kwilt/

danh từ

  • mền bông; mền đắp, chăn

ngoại động từ

  • chần, may chần (mền, chăn...)
  • khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo
  • thu nhập tài liệu để biên soạn (sách)
  • (từ lóng) đánh, nện cho một trận
Định nghĩa tiếng Anh

n. bedding made of two layers of cloth filled with stuffing and stitched together v. stitch or sew together v. create by stitching together

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...