quizzical
/'kwizikəl/ phổ biến #21571
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quizzical
/'kwizikəl/
tính từ
- hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo
- lố bịch, buồn cười, kỳ quặc
Định nghĩa tiếng Anh
s playfully vexing (especially by ridicule) s perplexed (as if being expected to know something that you do not know)