radiant
/'reidjənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9731
Nghĩa thường dùng
rực rỡ, tỏa sáng
tính từ
“She has a radiant smile.”Cô ấy có một nụ cười rực rỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
radiant
/'reidjənt/
tính từ
- sáng chói, sáng rực; nắng chói
- the radiant sun: mặt trời sáng chói
- toả sáng, toả nhiệt, phát sáng, phát xạ, bức xạ
- radiant heat: nhiệt bức xạ
- lộng lẫy, rực rỡ
- radiant beauty: vẻ đẹp lộng lẫy
- rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở
- radiant eyes: mắt sáng ngời
- face radiant with smiles: nét mặt tươi cười rạng rỡ
- (thực vật học) toả ra
danh từ
- (vật lý) điểm phát
- shower radiant: điểm phát mưa
Định nghĩa tiếng Anh
s radiating or as if radiating light