Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiant

/'reidjənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9731

Nghĩa thường dùng

rực rỡ, tỏa sáng tính từ

“She has a radiant smile.”Cô ấy có một nụ cười rực rỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radiant

/'reidjənt/

tính từ

  • sáng chói, sáng rực; nắng chói
    • the radiant sun: mặt trời sáng chói
  • toả sáng, toả nhiệt, phát sáng, phát xạ, bức xạ
    • radiant heat: nhiệt bức xạ
  • lộng lẫy, rực rỡ
    • radiant beauty: vẻ đẹp lộng lẫy
  • rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở
    • radiant eyes: mắt sáng ngời
    • face radiant with smiles: nét mặt tươi cười rạng rỡ
  • (thực vật học) toả ra

danh từ

  • (vật lý) điểm phát
    • shower radiant: điểm phát mưa
Định nghĩa tiếng Anh

s radiating or as if radiating light

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...