Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radius

/'reidjəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9413

Nghĩa thường dùng

bán kính danh từ

“The radius of the circle is five centimeters.”Bán kính của hình tròn là năm centimet.

Biến thể từ radii số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radius

/'reidjəs/

danh từ, số nhiều radii /'reidiai/

  • bán kính
    • radius of a circle: (toán học) bán kính của một vòng tròn
    • atomic radius: bán kính nguyên tử
  • vật hình tia; nan hoa (bánh xe)
  • phạm vi, vòng
    • within a radius of 5 kilometers from Hanoi: trong phạm vi cách Hà-nội 5 kilômét
    • within the radius of knowlegde: trong phạm vi hiểu biết
  • (giải phẫu) xương quay
  • (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán)
  • (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere n. a straight line from the center to the perimeter of a circle (or from the center to the surface of a sphere) n. a circular region whose area is indicated by the length of its radius n. the outer and slightly shorter of the two bones of the human forearm

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...