Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raiser

/'reizə/ phổ biến #18711

Nghĩa thường dùng

người chăn nuôi, người trồng trọt danh từ

“The farmer is a cattle raiser.”Người nông dân là một người chăn nuôi gia súc.

Biến thể từ raisers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

raiser

/'reizə/

danh từ

  • người chăn nuôi, người trồng trọt
    • a raiser of cattle: một người nuôi súc vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bridge partner who increases the partner's bid

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...