Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raker

/'reikə/
Biến thể từ rakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

raker

/'reikə/

danh từ

  • cái cào
  • người cào (cỏ, rơm...)
  • người tìm kiếm, người lục lọi
  • (thông tục) cái lược
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, rakes n. A person who uses a rake. n. A machine for raking grain or hay by horse or other power. n. A gun so placed as to rake an enemy's ship. n. See Gill rakers, under 1st Gill.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...