Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rakish

/'reikiʃ/ GRE phổ biến #27226
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rakish

/'reikiʃ/

tính từ

  • chơi bời phóng đãng; trác táng
  • ngông nghênh, ngang tàng
    • rakish appearance: vẻ ngông nghênh

tính từ

  • có dáng thon thon và nhanh (tàu biển)
  • có dáng tàu cướp biển
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by up-to-dateness in dress and manners s marked by a carefree unconventionality or disreputableness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...