Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ramify

/'ræmifai/ GRE phổ biến #39018

“ramifying” là hiện tại phân từ của ramify — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ramify

/'ræmifai/

nội động từ

  • mọc thành; đâm nhánh
  • phân ra thành nhiều chi nhánh

ngoại động từ ((thường) : dạng bị động)

  • mở rộng thêm nhiều chi nhánh
    • the State Bank is ramified over the country: ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước
Định nghĩa tiếng Anh

v. grow and send out branches or branch-like structures

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...