Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rammer

/'ræmə/
Biến thể từ rammers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rammer

/'ræmə/

danh từ

  • cái đầm nện (đất...)
  • búa đóng cọc
  • que nhồi thuốc (súng hoả mai)
  • cái thông nòng (súng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tool for driving something with force

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...