Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ranked

/ræŋkt/ phổ biến #14667

Nghĩa thường dùng

xếp hạng động từ

“The team was ranked among the top in the league.”Đội bóng được xếp hạng trong số những đội hàng đầu của giải đấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ranked

//

  • được xắp hạng
Định nghĩa tiếng Anh

v take or have a position relative to others v assign a rank or rating to v take precedence or surpass others in rank s arranged in a sequence of grades or ranks

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...