Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapport

/ræ'pɔ:/ GRECollins ★ phổ biến #12070

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ thân thiết, sự đồng cảm danh từ

“Building rapport with clients increases sales.”Xây dựng mối quan hệ thân thiết với khách hàng giúp tăng doanh số.

Biến thể từ rapports số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapport

/ræ'pɔ:/

danh từ

  • quan hệ
    • to be in (en) rapport with someone: có quan hệ với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...