Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapture

/'ræptʃə/ TOEFL phổ biến #16318
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapture

/'ræptʃə/

danh từ

  • sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly
    • to be in raptures; to go into raptures: sung sướng vô ngần, trong trạng thái mê ly
  • trạng thái say mê
    • to gaze with rapture at: say mê nhìn
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of being carried away by overwhelming emotion n a state of elated bliss

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...