ratification
/,rætifi'keiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #14059
Nghĩa thường dùng
sự thông qua, sự phê chuẩn
danh từ
“The ratification of the treaty was celebrated by both countries.”Sự phê chuẩn hiệp ước được cả hai quốc gia ăn mừng.
Biến thể từ
ratifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ratification
/,rætifi'keiʃn/
danh từ
- sự thông qua, sự phê chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n. making something valid by formally ratifying or confirming it