Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ratification

/,rætifi'keiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #14059

Nghĩa thường dùng

sự thông qua, sự phê chuẩn danh từ

“The ratification of the treaty was celebrated by both countries.”Sự phê chuẩn hiệp ước được cả hai quốc gia ăn mừng.

Biến thể từ ratifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ratification

/,rætifi'keiʃn/

danh từ

  • sự thông qua, sự phê chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. making something valid by formally ratifying or confirming it

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...