Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rationality

/.ræʃә'næliti/ phổ biến #11259

Nghĩa thường dùng

lý trí danh từ

“Rationality is humans' distinctive feature.”Lý trí là đặc điểm phân biệt của con người.

Biến thể từ rationalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Rationality

//

  • (Econ) Tính duy lý.+ Hành vi của một tác nhân kinh tế (người tiêu dùng, chính phủ …) nhất quán với một loạt các quy tắc chi phối các sở thích.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of having good sense and sound judgment n. the quality of being consistent with or based on logic

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...