Rationality
/.ræʃә'næliti/ phổ biến #11259
Nghĩa thường dùng
lý trí
danh từ
“Rationality is humans' distinctive feature.”Lý trí là đặc điểm phân biệt của con người.
Biến thể từ
rationalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Rationality
//
- (Econ) Tính duy lý.+ Hành vi của một tác nhân kinh tế (người tiêu dùng, chính phủ …) nhất quán với một loạt các quy tắc chi phối các sở thích.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of having good sense and sound judgment n. the quality of being consistent with or based on logic