Rationality
//
- (Econ) Tính duy lý.+ Hành vi của một tác nhân kinh tế (người tiêu dùng, chính phủ …) nhất quán với một loạt các quy tắc chi phối các sở thích.
Biến thể từ
rationalities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of having good sense and sound judgment\nn. the quality of being consistent with or based on logic