Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“rationalized” là quá khứ phân từ của rationalize — đang hiển thị từ gốc:
Collins ★ phổ biến #11922

rationalize

/'ræʃnəlaiz/

ngoại động từ

  • hợp lý hoá (một ngành sản xuất)
  • giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
  • (toán học) hữu tỷ hoá

nội động từ

  • theo chủ nghĩa duy lý
  • hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý
Định nghĩa tiếng Anh

v. structure and run according to rational or scientific principles in order to achieve desired results\nv. think rationally; employ logic or reason\nv. remove irrational quantities from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...