Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rationalize

/'ræʃnəlaiz/ Collins ★ phổ biến #11922

“rationalizes” là ngôi 3 số ít của rationalize — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

hợp lý hóa; tái cơ cấu động từ

“Management rationalized operations to cut costs.”Ban quản lý hợp lý hóa hoạt động để cắt giảm chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rationalize

/'ræʃnəlaiz/

ngoại động từ

  • hợp lý hoá (một ngành sản xuất)
  • giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
  • (toán học) hữu tỷ hoá

nội động từ

  • theo chủ nghĩa duy lý
  • hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý
Định nghĩa tiếng Anh

v. structure and run according to rational or scientific principles in order to achieve desired results v. think rationally; employ logic or reason v. remove irrational quantities from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...