Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

re-form

/'ri:'fɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

re-form

/'ri:'fɔ:m/

ngoại động từ

  • tổ chức lại, cải tổ lại (một đơn vị quân đội...)

nội động từ

  • tập hợp lại (quân lính)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To give a new form to; to form anew; to take form again, or to take a new form; as, to re-form the line after a charge.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...