reach across
Nghĩa thường dùng
vươn tay qua một mặt phẳng
cụm từ
“She had to reach across the table to grab the salt.”Cô ấy phải vươn tay qua bàn để lấy muối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vươn tay qua một mặt phẳng
- reach across the table: vươn tay qua bàn
- đạt được điều gì đó từ một khoảng cách xa