Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach across

Nghĩa thường dùng

vươn tay qua một mặt phẳng cụm từ

“She had to reach across the table to grab the salt.”Cô ấy phải vươn tay qua bàn để lấy muối.

Đồng nghĩa extendstretchreach out
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vươn tay qua một mặt phẳng
    • reach across the table: vươn tay qua bàn
  • đạt được điều gì đó từ một khoảng cách xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...