extend
/iks'tend/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1445
Nghĩa thường dùng
mở rộng
động từ
“They plan to extend the deadline for submissions.”Họ dự định mở rộng thời hạn nộp bài.
Biến thể từ
extended quá khứ phân từ
extending hiện tại phân từ
extends ngôi 3 số ít
extended quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extend
/iks'tend/
ngoại động từ
- duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
- to extend the arm: duỗi cánh tay
- to extend the hand: đưa tay ra, giơ tay ra
- kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng
- to extend the boundaries of...: mở rộng đường ranh giới của...
- to extend one's sphere of influence: mở rộng phạm vi ảnh hưởng
- to extend the meaning ofa word: mở rộng nghĩa của một từ
- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết
- dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)
- to extend hepl: dành cho sự giúp đỡ
- to extend the best wishes to...: gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
- (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)
- chép (bản tốc ký...) ra chữ thường
nội động từ
- chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng
- their power is extending more and more every day: quyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make available; provide v. reach outward in space v. expand the influence of v. open or straighten out; unbend