Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extend

/iks'tend/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1445

Nghĩa thường dùng

mở rộng động từ

“They plan to extend the deadline for submissions.”Họ dự định mở rộng thời hạn nộp bài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extend

/iks'tend/

ngoại động từ

  • duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
    • to extend the arm: duỗi cánh tay
    • to extend the hand: đưa tay ra, giơ tay ra
  • kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng
    • to extend the boundaries of...: mở rộng đường ranh giới của...
    • to extend one's sphere of influence: mở rộng phạm vi ảnh hưởng
    • to extend the meaning ofa word: mở rộng nghĩa của một từ
  • (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
  • (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết
  • dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)
    • to extend hepl: dành cho sự giúp đỡ
    • to extend the best wishes to...: gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
  • (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)
  • chép (bản tốc ký...) ra chữ thường

nội động từ

  • chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng
    • their power is extending more and more every day: quyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
  • (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make available; provide v. reach outward in space v. expand the influence of v. open or straighten out; unbend

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...