Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reachable

/'ri:tʃəbl/ phổ biến #24403

Nghĩa thường dùng

có thể với tới được tính từ

“The mountain peak is reachable by a well-marked trail.”Đỉnh núi có thể với tới được bằng một con đường rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reachable

/'ri:tʃəbl/

tính từ

  • có thể với tới được
Định nghĩa tiếng Anh

s easily approached

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...