reachable
/'ri:tʃəbl/ phổ biến #24403
Nghĩa thường dùng
có thể với tới được
tính từ
“The mountain peak is reachable by a well-marked trail.”Đỉnh núi có thể với tới được bằng một con đường rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reachable
/'ri:tʃəbl/
tính từ
- có thể với tới được
Định nghĩa tiếng Anh
s easily approached