realign
/,riә'lain/ GRE phổ biến #19555
Nghĩa thường dùng
định hướng lại, điều chỉnh lại sự phù hợp
động từ
“Leadership realigned the strategy with new market demands.”Ban lãnh đạo định hướng lại chiến lược theo nhu cầu thị trường mới.
Biến thể từ
realigning hiện tại phân từ
realigned quá khứ phân từ
realigned quá khứ
realigns số nhiều
realigns ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
realign
//
* ngoại động từ- tổ chức lại/ tập hợp lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. align anew or better