rebuff
Nghĩa thường dùng
“The board rebuffed the takeover bid.”Hội đồng bác bỏ dứt khoát đề nghị mua lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rebuff
/ri'bʌf/
ngoại động từ
- từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ
- (quân sự) đẩy lui (một cuộc tấn công)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a deliberate discourteous act (usually as an expression of anger or disapproval) n. an instance of driving away or warding off v. reject outright and bluntly