Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebuke

/ri'bju:k/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17270

Nghĩa thường dùng

quở trách, mắng mỏ động từ

“The manager rebuked the team for missing the deadline.”Quản lý quở trách nhóm vì bỏ lỡ thời hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rebuke

/ri'bju:k/

danh từ

  • sự khiển trách, sự quở trách
    • without rebuke: không có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được
  • lời khiển trách, lời quở trách

ngoại động từ

  • khiển trách, quở trách
    • to rebuke someone for doing something: quở trách người nào đã làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act or expression of criticism and censure

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...