Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recidivism

/ri'sidivizm/ phổ biến #20722

Nghĩa thường dùng

tái phạm danh từ

“Recidivism rates remain high.”Tỷ lệ tái phạm vẫn cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recidivism

/ri'sidivizm/

danh từ

  • sự phạm lại (tội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. habitual relapse into crime

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...