recidivism
/ri'sidivizm/ phổ biến #20722
Nghĩa thường dùng
tái phạm
danh từ
“Recidivism rates remain high.”Tỷ lệ tái phạm vẫn cao.
Đồng nghĩa
reoffendinghabitual offending
Trái nghĩa
desistancerehabilitation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recidivism
/ri'sidivizm/
danh từ
- sự phạm lại (tội)
Định nghĩa tiếng Anh
n. habitual relapse into crime