Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reoffending

/riːəˈfiːndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tái phạm tội danh từ

“The program aims to reduce reoffending among young offenders.”Chương trình nhằm giảm tái phạm tội ở những người phạm tội trẻ tuổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tái phạm tội
    • reoffending rate: tỷ lệ tái phạm
    • reduce reoffending: giảm tái phạm
    • risk of reoffending: nguy cơ tái phạm
  • hành vi phạm tội lần nữa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...