Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recipe

/'resipi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2509

Nghĩa thường dùng

công thức nấu ăn danh từ

“I found a recipe for chocolate cake.”Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.

Biến thể từ recipes số nhiều
Đồng nghĩa cookbook entryformula
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recipe

/'resipi/

danh từ

  • công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)
  • đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn
  • phương pháp, cách làm (việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. directions for making something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...