recipe
/'resipi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2509
Nghĩa thường dùng
công thức nấu ăn
danh từ
“I found a recipe for chocolate cake.”Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.
Biến thể từ
recipes số nhiều
Đồng nghĩa
cookbook entryformula
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recipe
/'resipi/
danh từ
- công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)
- đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn
- phương pháp, cách làm (việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. directions for making something