reclaimable
/ri'kleiməbl/
tính từ
- có thể cải tạo, có thể giác ngộ
- (nông nghiệp) có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy)
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being used again
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. capable of being used again
Đang tải...