Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12930

recognized

/'rekəgnaizd/

tính từ

  • được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận
    • the recognized term: thuật ngữ đã được chấp nhận
  • (thương nghiệp) được tín nhiệm
    • a recognized agent: một đại lý được tín nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

s. provided with a secure reputation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...