Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognized

/'rekəgnaizd/ phổ biến #12930

Nghĩa thường dùng

nhận ra động từ

“She was recognized for her outstanding contributions.”Cô ấy đã được công nhận vì những đóng góp xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recognized

/'rekəgnaizd/

tính từ

  • được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận
    • the recognized term: thuật ngữ đã được chấp nhận
  • (thương nghiệp) được tín nhiệm
    • a recognized agent: một đại lý được tín nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

s. provided with a secure reputation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...