recognized
/'rekəgnaizd/ phổ biến #12930
Nghĩa thường dùng
nhận ra
động từ
“She was recognized for her outstanding contributions.”Cô ấy đã được công nhận vì những đóng góp xuất sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recognized
/'rekəgnaizd/
tính từ
- được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận
- the recognized term: thuật ngữ đã được chấp nhận
- (thương nghiệp) được tín nhiệm
- a recognized agent: một đại lý được tín nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
s. provided with a secure reputation